Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phiên, phan, ba, bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiên, phan, ba, bà:

番 phiên, phan, ba, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiên,phan,ba,

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]

U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;

phiên, phan, ba, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 番

(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.
◎Như: Hồng Mao phiên
chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).

(Danh)
Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên đổi phiên, thay đổi nhau.

(Danh)
Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi , thứ .
◎Như: tam phiên ngũ thứ năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên giá trị gấp đôi.

(Tính)
Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố vải ngoại quốc, phiên thuyền thuyền nước ngoài, phiên gia cà chua, phiên thự khoai lang.Một âm là phan.

(Danh)
Tên huyện Phan Ngu thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san Ngu san thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.

(Tính)
Ba ba mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh : Thân Bá ba ba (Đại nhã , Tung cao ) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là .

(Tính)
Bà bà (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông .

(Danh)
Họ .

phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)

Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang

2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。

Chữ gần giống với 番:

, , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Chữ gần giống 番

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番 Tự hình chữ 番

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
phiên, phan, ba, bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiên, phan, ba, bà Tìm thêm nội dung cho: phiên, phan, ba, bà